Tìm kiếm danh mục thuốc
Tên Đơn vị tính Phạm vi Hãng sản xuất Nước sản xuất Đơn giá
Andoxin 0.05mg/ml/chai 60ml Lọ Bệnh viện Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 105000.00
BFS-Nabica 8,4% 8.4%;10ml Lọ Bệnh viện Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 19740.00
Zensalbu nebules 5.0 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 5mg/2,5ml Ống Bệnh viện Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 8400.00
Zensalbu nebules 5.0 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 5mg/2,5ml Ống Bệnh viện Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 8400.00
Zensalbu nebules 2.5 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 2,5mg/2,5ml Ống Bệnh viện Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 4410.00
Zensalbu nebules 2.5 Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) 2,5mg/2,5ml Ống Bệnh viện Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 4410.00
Diphereline 0,1mg 0,1mg Ống Bệnh viện Ipsen Pharma Biotech Pháp 145000.00
Diphereline 0,1mg 0,1mg Ống Bệnh viện Ipsen Pharma Biotech Pháp 145000.00
Cerebrolysin 215,2 mg/ml; 5ml Ống Bệnh viện Cơ sở trộn và đóng gói: Ever Pharma Jena GmbH/Cơ sở xuất xưởng: Ever Neuro Pharma GmbH Đức/ Áo 64260.00
Vinmesna 400mg/4ml Ống Bệnh viện Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc Việt Nam 31500.00