|
T02.00
|
Gãy xương tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổ, gãy kín
|
Fractures involving head with neck, closed
|
|
T02.01
|
Gãy xương tác động đến vùng đầu kết hợp vùng cổ, gãy hở
|
Fractures involving head with neck, open
|
|
T02.1
|
Gãy xương tác động đến vùng ngực, thắt lưng và/hoặc vùng chậu
|
Fractures involving thorax with lower back and pelvis
|
|
T02.10
|
Gãy xương tác động đến vùng ngực, thắt lưng và/hoặc chậu, gãy kín
|
Fractures involving thorax with lower back and pelvis, closed
|
|
T02.11
|
Gãy xương tác động đến vùng ngực, thắt lưng và/hoặc chậu, gãy hở
|
Fractures involving thorax with lower back and pelvis, open
|
|
T02.2
|
Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi trên
|
Fractures involving multiple regions of one upper limb
|
|
T02.20
|
Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi trên, gãy kín
|
Fractures involving multiple regions of one upper limb, closed
|
|
T02.21
|
Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi trên, gãy hở
|
Fractures involving multiple regions of one upper limb, open
|
|
T02.3
|
Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi dưới
|
Fractures involving multiple regions of one lower limb
|
|
T02.30
|
Gãy xương tác động đến nhiều vùng của một chi dưới, gãy kín
|
Fractures involving multiple regions of one lower limb, closed
|