|
H25.1
|
Đục thể thủy tinh vùng nhân ở người già
|
Senile nuclear cataract
|
|
H25.2
|
Đục thể thủy tinh hình thái Morgagni
|
Senile cataract, morgagnian type
|
|
H25.8
|
Đục thể thủy tinh người già khác
|
Other senile cataract
|
|
H25.9
|
Đục thể thủy tinh người già, không đặc hiệu
|
Senile cataract, unspecified
|
|
H26
|
Đục thủy tinh thể khác
|
Other cataract
|
|
H26.0
|
Đục thể thủy tinh trẻ em, người trẻ và trước tuổi già (loại trừ bẩm sinh)
|
Infantile, juvenile and presenile cataract
|
|
H26.1
|
Đục thể thủy tinh do chấn thương
|
Traumatic cataract
|
|
H26.2
|
Đục thể thủy tinh biến chứng
|
Complicated cataract
|
|
H26.3
|
Đục thể thủy tinh do thuốc
|
Drug-induced cataract
|
|
H26.4
|
Đục bao sau mổ đục thể thủy tinh ngoài bao
|
After-cataract
|