|
L02.2
|
Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở thân
|
Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle of trunk
|
|
L02.3
|
Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở mông
|
Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle of buttock
|
|
L02.4
|
Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở chi
|
Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle of limb
|
|
L02.8
|
Áp xe da, nhọt, cụm nhọt ở vị trí khác
|
Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle of other sites
|
|
L02.9
|
Áp xe da, nhọt, cụm nhọt không đặc hiệu
|
Cutaneous abscess, furuncle and carbuncle, unspecified Furunculosis NOS
|
|
L03
|
Viêm mô bào
|
Cellulitis
|
|
L03.0
|
Viêm mô bào ở ngón tay và ngón chân
|
Cellulitis of finger and toe
|
|
L03.1
|
Viêm mô bào ở các phần khác của chi
|
Celluiltis of other parts of limb
|
|
L03.2
|
Viêm mô bào ở mặt
|
Celluiltis of face
|
|
L03.3
|
Viêm mô bào ở thân
|
Celluiltis of trunk
|