|
N28
|
Các biến đổi khác của thận và niệu quản, chưa được phân loại
|
Other disorders of kidney and ureter, not elsewhere classified
|
|
N28.0
|
Thiếu máu và nhồi máu thận
|
lschaemia and infarction of kidney
|
|
N28.1
|
Nang thận mắc phải
|
Cyst of kidney, acquired
|
|
N28.8
|
Các biến đổi xác định khác của thận và niệu quản
|
Other specified disorders of kidney and ureter
|
|
N28.9
|
Biến đổi của thận và niệu quản, không đặc hiệu
|
Disorder of kidney and ureter, unspecified
|
|
N29*
|
Các biến đổi khác của thận và niệu quản trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác
|
Other disorders of kidney and ureter in diseases classified elsewhere
|
|
N29.0*
|
Giang mai muộn ở thận (A52.7†)
|
Late syphilis of kidney
|
|
N29.1*
|
Các biến đổi khác của thận và niệu quản trong các bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh trùng đã phân loại nơi khác
|
Other disorders of kidney and ureter in infectious and parasitic diseases classified elsewhere
|
|
N29.8*
|
Các biến đổi khác của thận và niệu quản trong các bệnh khác phân loại nơi khác
|
Other disorders of kidney and ureter in other diseases classified elsewhere
|
|
N30
|
Viêm bàng quang
|
Cystitis
|