|
O66
|
Chuyển dạ đình trệ khác
|
Other obstructed labour
|
|
O66.0
|
Chuyển dạ đình trệ do đẻ khó do vai
|
Obstructed labour due to shoulder dystocia
|
|
O66.1
|
Chuyển dạ đình trệ do sinh đôi cản trở nhau
|
Obstructed labour due to locked twins
|
|
O66.2
|
Chuyển dạ đình trệ do thai to bất thường
|
Obstructed labour due to unusually large fetus
|
|
O66.3
|
Chuyển dạ đình trệ do bất thường khác của thai
|
Obstructed labour due to other abnormalities of fetus
|
|
O66.4
|
Nghiệm pháp chuyển dạ thất bại, chưa xác định rõ
|
Failed trial of labour, unspecified
|
|
O66.5
|
Đặt forcep hay giác hút thất bại, chưa xác định rõ
|
Failed application of vacuum extractor and forceps, unspecified
|
|
O66.8
|
Chuyển dạ đình trệ chỉ rõ khác
|
Other specified obstructed labour
|
|
O66.9
|
Chuyển dạ đình trệ, chưa xác định rõ
|
Obstructed labour, unspecified
|
|
O67
|
Chuyển dạ và đẻ có biến chứng chảy máu trong đẻ chưa được xếp loại ở phần khác
|
Labour and delivery complicated by intrapartum haemorrhage, not elsewhere classified
|