|
O92.7
|
Rối loạn tiết sữa khác chưa xác định rõ
|
Other and unspecified disorders of lactation
|
|
O95
|
Tử vong sản khoa vi nguyên nhân chưa xác định rõ
|
Obstetric death of unspecified cause
|
|
O96
|
Tử vong vì bất kỳ nguyên nhân sản khoa nào khác sau khi đẻ 42 ngày và dưới 1 năm
|
Death from any obstetric cause occurring more than 42 days but less than one year after delivery
|
|
O97
|
Tử vong vì di chứng của nguyên nhân sản khoa trực tiếp
|
Death from sequelae of direct obstetric causes
|
|
O98
|
Nhiễm khuẩn bà mẹ và bệnh ký sinh trùng đã được xếp loại nhưng gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ
|
Maternal infectious and parasitic diseases classifiable elsewhere but complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
|
|
O98.0
|
Bệnh lao gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ
|
Tuberculosis complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
|
|
O98.1
|
Giang mai gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ
|
Syphilis complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
|
|
O98.2
|
Bệnh lậu gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ
|
Gonorrhoea complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
|
|
O98.3
|
Nhiễm khuẩn khác chủ yếu lây truyền qua đường tình dục gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau đẻ
|
Other infections with a predominantly sexual mode of transmission complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
|
|
O98.4
|
Viêm gan virus gây biến chứng cho thai nghén, khi đẻ và sau khi đẻ
|
Viral hepatitis complicating pregnancy, childbirth and the puerperium
|