|
P39.0
|
Viêm vú nhiễm khuẩn trẻ sơ sinh
|
Neonatal infective mastitis
|
|
P39.1
|
Viêm kết mạc và ống dẫn lệ của trẻ sơ sinh
|
Neonatal conjunctivitis and dacryocystitis
|
|
P39.2
|
Nhiễm khuẩn thai trong buồng ối không xếp loại ở chỗ nào khác
|
lntra-amniotic infection of fetus, not elsewhere classified
|
|
P39.3
|
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu trẻ sơ sinh
|
Neonatal urinary tract infection
|
|
P39.4
|
Nhiễm khuẩn da trẻ sơ sinh
|
Neonatal skin infection
|
|
P39.8
|
Nhiễm khuẩn được định rõ khác đặc hiệu cho giai đoạn chu sinh
|
Other specified infections specific to the perinatal period
|
|
P39.9
|
Nhiễm khuẩn không được định rõ khác đặc hiệu cho giai đoạn chu sinh
|
Infection specific to the perinatal period, unspecified
|
|
P50
|
Mất máu thai
|
Fetal blood loss
|
|
P50.0
|
Mất máu thai vì mạch máu tiền đạo
|
Fetal blood loss from vasa praevia
|
|
P50.1
|
Mất máu thai vì vỡ dây rốn
|
Fetal blood loss from ruptured cord
|