|
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
|
Lần
|
500500.00
|
500500.00
|
|
|
Gọt giác mạc đơn thuần
|
Lần
|
860200.00
|
860200.00
|
|
|
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc (Chưa bao gồm chi phí màng ối.)
|
Lần
|
1430500.00
|
1430500.00
|
|
|
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu
|
Lần
|
1244100.00
|
1244100.00
|
|
|
Cố định màng xương tạo cùng đồ
|
Lần
|
1244100.00
|
1244100.00
|
|
|
Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới
|
Lần
|
1244100.00
|
1244100.00
|
|
|
Nạo vét tổ chức hốc mắt
|
Lần
|
1322100.00
|
1322100.00
|
|
|
Nâng sàn hốc mắt (Chưa bao gồm tấm lót sàn)
|
Lần
|
2925900.00
|
2925900.00
|
|
|
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả (Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả)
|
Lần
|
1244100.00
|
1244100.00
|
|
|
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
|
Lần
|
3044900.00
|
3044900.00
|
|