|
Phẫu thuật nội soi có Robot (Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật)
|
Lần
|
86213600.00
|
86213600.00
|
|
|
Phẫu thuật nội soi có Robot (Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực)
|
Lần
|
92080600.00
|
92080600.00
|
|
|
Phẫu thuật nội soi có Robot (Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu)
|
Lần
|
80382600.00
|
80382600.00
|
|
|
Phẫu thuật nội soi có Robot (Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng)
|
Lần
|
97667600.00
|
97667600.00
|
|
|
Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ) (Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.)
|
Lần
|
1879900.00
|
1879900.00
|
|
|
Tim phổi nhân tạo (ECMO) (Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO))
|
Lần
|
5655200.00
|
5655200.00
|
|
|
Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt) (Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.)
|
Lần
|
4587800.00
|
4587800.00
|
|
|
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ) (Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.)
|
Lần
|
1879900.00
|
1879900.00
|
|
|
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở
|
Lần
|
560800.00
|
560800.00
|
|
|
Đặt catheter động mạch phổi (Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.)
|
Lần
|
4587800.00
|
4587800.00
|
|