|
Imojev 0,5ml
|
Lọ
|
Bệnh viện
|
Global Biotech Products Co. Ltd
|
Thái Lan
|
632016.00
|
|
Boostrix 0,5ml
|
Bơm tiêm
|
Bệnh viện
|
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA
|
CSSX: Pháp ; CSXX: Bỉ
|
598000.00
|
|
Prevenar 13 0,5ml
|
Bơm tiêm
|
Bệnh viện
|
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng
|
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len, Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: : Bỉ
|
1077300.00
|
|
Infanrix Hexa 0,5ml
|
Bơm tiêm
|
Bệnh viện
|
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA
|
CSSX: Pháp ; CSXX: Bỉ
|
864000.00
|
|
Bexsero 0,5ml
|
Bơm tiêm
|
Bệnh viện
|
GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l
|
Ý
|
1529926.00
|
|
PNEUMOVAX 23 0,5ml
|
Bơm tiêm
|
Bệnh viện
|
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC; CSĐG cấp 2 & XX: Merck Sharp & Dohme B.V
|
CSSX & ĐG cấp 1: Mỹ, CSĐG cấp 2 & XX: Hà Lan
|
820768.00
|
|
Qdenga 0,5ml
|
Lọ
|
Bệnh viện
|
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: IDT Biologika GmbH ; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Takeda
|
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Đức; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Đức; Cơ sở sản xuất du
|
960336.00
|
|
Varilrix 10^3,3 PFU
|
Lọ
|
Bệnh viện
|
CSSX: Corixa Corporation dba GlaxoSmithKline Vaccines; CSSX ống dung môi: Catalent Belgium SA; Aspen
|
CSSX: Mỹ; CSSX ống dung môi: Bỉ/Pháp; CS xuất xưởng: Bỉ; CS đóng gói: Bỉ
|
764000.00
|
|
VA-MENGOC-BC 0,5ml
|
Lọ
|
Bệnh viện
|
Finlay Institute
|
Cu ba
|
175392.00
|
|
Gene - Hbvax ≈ 10µg/0,5ml
|
Lọ
|
Bệnh viện
|
Công ty TNHH MTV vắc xin và sinh phẩm số 1 (Vabiotech)
|
Việt Nam
|
56070.00
|