|
C21.1
|
U ác của ống hậu môn
|
Anal canal
|
|
C21.2
|
U ác của vùng có nguồn gốc từ ổ nhớp
|
Cloacogenic
|
|
C21.8
|
U ác với tổn thương chồng lấn của đại tràng, hậu môn và ống hậu môn
|
Overlapping lesion of rectum, anus and anal canal
|
|
C22
|
U ác của gan và đường mật trong gan
|
Malignant neoplasm of liver and intrahepatic bileducts
|
|
C22.0
|
Ung thư biểu mô tế bào gan
|
Liver cell carcinoma
|
|
C22.1
|
Ung thư biểu mô đường mật trong gan
|
lntrahepatic bile duct carcinoma
|
|
C22.2
|
U nguyên bào gan
|
Hepatoblastoma
|
|
C22.3
|
Ung thư mô liên kết mạch máu của gan
|
Angiosarcoma of liver
|
|
C22.4
|
Ung thư mô liên kết khác của gan
|
Other sarcomas of liver
|
|
C22.7
|
Ung thư biểu mô xác định khác của gan
|
Other specified carcinomas of liver
|