|
H40.3
|
Glocom thứ phát do chấn thương mắt
|
Glaucoma secondary to eye trauma
|
|
H40.4
|
Glocom thứ phát do viêm mắt
|
Glaucoma secondary to eye inflammation
|
|
H40.5
|
Glocom thứ phát do bệnh mắt khác
|
Glaucoma secondary to other eye disorders
|
|
H40.6
|
Glocom thứ phát do thuốc
|
Glaucoma secondary to drugs
|
|
H40.8
|
Glocom khác
|
Other glaucoma
|
|
H40.9
|
Glocom, không đặc hiệu
|
Glaucoma, unspecified
|
|
H42
|
Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác
|
Glaucoma in diseases classified elsewhere
|
|
H42.0*
|
Glocom trong bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển h
|
Glaucoma in endocrine, nutritional and metabolic diseases
|
|
H42*
|
Glôcôm trong các bệnh phân loại nơi khác
|
Glaucoma in other diseases classified elsewhere
|
|
H43
|
Bệnh của dịch kính
|
Disorders of vitreous body
|