|
N11.0
|
Viêm thận bể thận mạn do trào ngược không tắc nghẽn
|
Nonobstructive reflux-associated chronic pyelonephritis
|
|
N11.1
|
Viêm thận bể thận mạn do tắc nghẽn
|
Chronic obstructive pyelonephritis
|
|
N11.8
|
Viêm mô kẽ ống thận mạn khác
|
Other chronic tubulo-interstitial nephritis
|
|
N11.9
|
Viêm mô kẽ ống thận mạn, không đặc hiệu
|
Chronic tubulo-interstitial nephritis, unspecified
|
|
N12
|
Viêm mô kẽ ống thận, không xác định cấp hay mạn
|
Tubulo-interstitial nephritis, not specified as acute or chronic
|
|
N13
|
Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn
|
Obstructive and reflux uropathy
|
|
N13.0
|
Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản
|
Hydronephrosis with ureteropelvic junction obstruction
|
|
N13.1
|
Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản chưa được phân loại ở phần khác
|
Hydronephrosis with ureteral stricture, not elsewhere classified
|
|
N13.2
|
Thận ứ nước do sỏi thận và niệu quản gây tắc nghẽn
|
Hydronephrosis with renal and ureteral calculous obstruction
|
|
N13.3
|
Thận ứ nước khác và không đặc hiệu
|
Other and unspecified hydronephrosis
|