|
O26.2
|
Chăm sóc thai nghén của sẩy thai liên tiếp
|
Pregnancy care of habitual aborter
|
|
O26.3
|
Có thai khi mang dụng cụ tử cung
|
Retained intrauterine contraceptive device in pregnancy
|
|
O26.4
|
Herpes và thai nghén
|
Herpes gestationis
|
|
O26.5
|
Hội chứng hạ huyết áp bà mẹ
|
Maternal hypotension syndrome
|
|
O26.6
|
Các rối loạn tại gan trong khi có thai, khi đẻ và sau khi đẻ
|
Liver disorders in pregnancy, childbirth and the puerperium
|
|
O26.7
|
Giãn khớp mu trong khi có thai, khi đẻ và sau khi đẻ
|
Subluxation of symphysis (pubis) in pregnancy, childbirth and the puerperium
|
|
O26.8
|
Các tình trạng xác định khác liên quan đến thai nghén
|
Other specified pregnancy-related conditions
|
|
O26.9
|
Các tình trạng liên quan đến thai nghén chưa xác định rõ
|
Pregnancy-related condition, unspecified
|
|
O28
|
Các dấu hiệu bất thường của bà mẹ phát hiện khi khám thai
|
Abnormal findings on antenatal screening of mother
|
|
O28.0
|
Dấu hiệu huyết học bất thường ở bà mẹ phát hiện khi khám thai
|
Abnormal haematological finding on antenatal screening of mother
|