|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên15cm đến 30 cm]
|
|
|
285900.00
|
450000.00
|
|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên 30 cm]
|
|
|
435900.00
|
|
|
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen) [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
481000.00
|
481000.00
|
|
|
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co) [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
481000.00
|
481000.00
|
|
|
PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với ¹⁸FDG [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
20161400.00
|
20161400.00
|
|
|
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với ¹⁸FDG [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
20161400.00
|
20161400.00
|
|
|
PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ với ¹⁸FDG [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
20161400.00
|
20161400.00
|
|
|
PET/CT chẩn đoán khối u [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
20161400.00
|
20161400.00
|
|
|
PET/CT chẩn đoán khối u với ¹⁸FDG [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
20161400.00
|
20161400.00
|
|
|
PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với ¹⁸FDG [HĐXNBVĐN]
|
Lần
|
20161400.00
|
20161400.00
|
|