|
Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ (Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.)
|
Lần
|
17556100.00
|
17556100.00
|
|
|
Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler)
|
Lần
|
9583300.00
|
9583300.00
|
|
|
Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
|
Lần
|
7392200.00
|
7392200.00
|
|
|
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
|
Lần
|
7392200.00
|
7392200.00
|
|
|
Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản (Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.)
|
Lần
|
8225300.00
|
8225300.00
|
|
|
Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
|
Lần
|
7392200.00
|
7392200.00
|
|
|
Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi (Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.)
|
Lần
|
7392200.00
|
7392200.00
|
|
|
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler)
|
Lần
|
9583300.00
|
9583300.00
|
|
|
Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng (Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.)
|
Lần
|
8490300.00
|
8490300.00
|
|
|
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn
|
Lần
|
3142500.00
|
3142500.00
|
|