|
D47.2
|
Bệnh lý gamma globulin đơn dòng chưa xác định ý nghĩa
|
Monoclonal gammopathy
|
|
D47.3
|
Bệnh tăng tiểu cầu (xuất huyết) vô căn
|
Essential (haemorrhagic) thrombocythaemia
|
|
D47.7
|
U tân sinh xác định khác, không rõ hoặc không biết tính chất của mô lympho, mô tạo huyết và mô liên quan
|
Other specified neoplasms of uncertain or unknown behaviour of lymphoid, haematopoietic and related tissue
|
|
D47.9
|
U tân sinh không đặc hiệu, không chắc chắn hoặc không biết rõ tính chất của mô lympho, mô tạo huyết và mô liên quan
|
Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of lymphoid, haematopoietic and related tissue, unspecified
|
|
D48
|
U tân sinh không chắc chắn hoặc không biết tính chất có vị trí khác và không xác định
|
Neoplasm of uncertain or unknown behaviour of other and unspecified sites
|
|
D48.0
|
U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ tính chất của xương và sụn khớp
|
Bone and articular cartilage
|
|
D48.1
|
U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ tính chất của mô liên kết và mô mềm khác
|
Connective and other soft tissue
|
|
D48.2
|
U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ tính chất của thần kinh ngoại biên và hệ thần kinh tự động
|
Peripheral nerves and autonomic nervous system
|
|
D48.3
|
U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ tính chất của vùng sau phúc mạc
|
Retroperitoneum
|
|
D48.4
|
U tân sinh không xác định, không chắc chắn hoặc không biết rõ tính chất của phúc mạc
|
Peritoneum
|