|
D75.1
|
Bệnh tăng hồng cầu thứ phát
|
Secondary polycythaemia
|
|
D75.2
|
Tăng tiểu cầu tiền phát
|
Essential thrombocytosis
|
|
D75.8
|
Các bệnh đặc hiệu khác của máu và cơ quan tạo máu
|
Other specified diseases of blood and blood-forming organs
|
|
D75.9
|
Bệnh của máu và cơ quan tạo máu không đặc hiệu
|
Disease of blood and blood-forming organs, unspecified
|
|
D76
|
Các bệnh của tổ chức lympho- liên võng và - (tổ chức bào) mô bào- liên võng xác định khác
|
Certain diseases involving lymphoreticular tissue and reticulohistiocytic system
|
|
D76.0
|
Bệnh tổ chức bào tế bào langerhans, chưa được phân loại ở phần khác
|
Langerhans' cell histiocytosis, not elsewhere classified
|
|
D76.1
|
Bệnh tổ chức bào thực bào đơn nhân
|
Haemophagocytic lymphohistiocytosis
|
|
D76.2
|
Hội chứng thực bào tế bào máu liên quan đến nhiễm trùng
|
Haemophagocytic syndrome, infection-associated
|
|
D76.3
|
Các hội chứng mô bào khác
|
Other histiocytosis syndromes
|
|
D77*
|
Rối loạn của máu và cơ quan tạo máu trong các bệnh khác
|
Other disorders of blood and blood-forming organs in diseases classified elsewhere
|