|
D81.8
|
Các suy giảm miễn dịch kết hợp khác
|
Other combined immunodeficiencies
|
|
D81.9
|
Suy giảm miễn dịch hỗn hợp không đặc hiệu
|
Combined immunodeficiency, unspecified
|
|
D82
|
Suy giảm miễn dịch liên quan đến các bất thường nặng khác
|
Immunodeficiency associated with other major defects
|
|
D82.0
|
Hội chứng Wiskott-Aldrich
|
Wiskott-Aldrich syndrome
|
|
D82.1
|
Hội chứng Di George s
|
Di George's syndrome
|
|
D82.2
|
Suy giảm miễn dịch kèm chứng ngắn chi
|
Immunodeficiency with short-limbed stature
|
|
D82.3
|
Suy giảm miễn dịch sau đáp ứng với virus Epstein-Barr bị khuyết thiếu mang tính di truyền
|
Immunodeficiency following hereditary defective response to Epstein-Barr virus
|
|
D82.4
|
Hội chứng tăng immunoglobulin E [IgE]
|
Hyperimmunoglobulin E [IgE] syndrome
|
|
D82.8
|
Suy giảm miễn dịch liên quan với các bất thường lớn đặc hiệu khác
|
Immunodeficiency associated with other specified major defects
|
|
D82.9
|
Suy giảm miễn dịch khiếm khuyết chủ yếu, không đặc hiệu
|
Immunodeficiency associated with major defect, unspecified
|