|
D89.1
|
Bệnh kháng thể (tăng globulin) ngưng kết lạnh
|
Cryoglobulinaemia
|
|
D89.2
|
Tăng gammaglobulin máu không đặc hiệu
|
Hypergammaglobulinaemia, unspecified
|
|
D89.8
|
Các rối loạn xác định khác liên quan đến cơ chế miễn dịch, chưa được phân loại ở phần khác
|
Other specified disorders involving the immune mechanism, not elsewhere classified
|
|
D89.9
|
Rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch, không đặc hiệu
|
Disorder involving the immune mechanism, unspecified
|
|
E00
|
Hội chứng thiếu iod bẩm sinh
|
Congenital iodine-deficiency syndrome
|
|
E00.0
|
Hội chứng thiếu iod bẩm sinh, thể thần kinh
|
Congenital iodine-deficiency syndrome, neurological type
|
|
E00.1
|
Hội chứng thiếu iod bẩm sinh, thể phù niêm
|
Congenital iodine-deficiency syndrome, myxoedematous type
|
|
E00.2
|
Hội chứng thiếu iod bẩm sinh,-thể phối hợp
|
Congenital iodine-deficiency syndrome, mixed type
|
|
E00.9
|
Hội chứng thiếu iod bẩm sinh, không đặc hiệu
|
Congenital iodine-deficiency syndrome, unspecified
|
|
E01
|
Rối loạn tuyến giáp liên quan đến thiếu iod và bệnh phối hợp
|
Iodine-deficiency-related thyroid disorders and allied conditions
|