|
V45.1
|
Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
|
Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle, passenger injured in nontraffic accident
|
|
V45.2
|
Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
|
Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle, person on outside of vehicle injured in nontraffic accident
|
|
V45.3
|
Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được người đi xe ô tô bị thương trong tai nạn không do giao thông
|
Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle, unspecified car occupant injured in nontraffic accident
|
|
V45.4
|
Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bị thương khi lên xe hoặc xuống xe
|
Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle, person injured while boarding or alighting
|
|
V45.5
|
Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn giao thông
|
Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle, driver injured in traffic accident
|
|
V45.6
|
Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người ngồi trên xe bị thương trong tai nạn giao thông
|
Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle, passenger injured in traffic accident
|
|
V45.7
|
Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, người bên ngoài xe bị thương trong tai nạn giao thông
|
Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle, person on outside of vehicle injured in traffic accident
|
|
V45.9
|
Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với tàu hỏa hoặc phương tiện đường sắt, không xác định được vai trò của người bị thương trong tai nạn giao thông
|
Car occupant injured in collision with railway train or railway vehicle, unspecified car occupant injured in traffic accident
|
|
V46
|
Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác
|
Car occupant injured in collision with other nonmotor vehicle
|
|
V46.0
|
Người đi xe ô tô bị thương do va chạm với xe không có động cơ khác, người điều khiển xe bị thương trong tai nạn không do giao thông
|
Car occupant injured in collision with other nonmotor vehicle, driver injured in nontraffic accident
|