|
Y74
|
Bệnh viện đa khoa và/hoặc các thiết bị sử dụng cá nhân có liên quan đến biến cố bất lợi
|
General hospital and personal-use devices associated with adverse incidents
|
|
Y74.0
|
Bệnh viện đa khoa và/hoặc các thiết bị sử dụng cá nhân có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/hoặc chẩn đoán hình ảnh
|
General hospital and personal-use devices associated with adverse incidents, diagnostic and monitoring devices
|
|
Y74.1
|
Bệnh viện đa khoa và/hoặc các thiết bị sử dụng cá nhân có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/hoặc thiết bị phục hồi chức năng
|
General hospital and personal-use devices associated with adverse incidents, therapeutic (nonsurgical) and rehabilitative devices
|
|
Y74.2
|
Bệnh viện đa khoa và/hoặc các thiết bị sử dụng cá nhân có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/hoặc phụ kiện khác
|
General hospital and personal-use devices associated with adverse incidents, prosthetic and other implants, materials and accessory devices
|
|
Y74.3
|
Bệnh viện đa khoa và/hoặc các thiết bị sử dụng cá nhân có liên quan đến biến cố bất lợi, dụng cụ, vật liệu và/hoặc thiết bị phẫu thuật (bao gồm cả chỉ khâu)
|
General hospital and personal-use devices associated with adverse incidents, surgical instruments, materials and devices (including sutures)
|
|
Y74.8
|
Bệnh viện đa khoa và/hoặc các thiết bị sử dụng cá nhân có liên quan đến biến cố bất lợi, các thiết bị khác, không phân loại mục khác
|
General hospital and personal-use devices associated with adverse incidents, miscellaneous devices, not elsewhere classified
|
|
Y75
|
Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi
|
Neurological devices associated with adverse incidents
|
|
Y75.0
|
Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị theo dõi và/hoặc chẩn đoán hình ảnh
|
Neurological devices associated with adverse incidents, diagnostic and monitoring devices
|
|
Y75.1
|
Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị trị liệu (không phẫu thuật) và/hoặc thiết bị phục hồi chức năng
|
Neurological devices associated with adverse incidents, therapeutic (nonsurgical) and rehabilitative devices
|
|
Y75.2
|
Thiết bị thần kinh có liên quan đến biến cố bất lợi, thiết bị nhân tạo và/hoặc các thiết bị cấy ghép, vật liệu và/hoặc phụ kiện khác
|
Neurological devices associated with adverse incidents, prosthetic and other implants, materials and accessory devices
|