|
Y62.9
|
Không đảm bảo vô khuẩn trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa không xác định
|
During unspecified surgical and medical care
|
|
Y63
|
Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa
|
Failure in dosage during surgical and medical care
|
|
Y63.0
|
Truyền quá nhiều máu hoặc dịch truyền trong quá trình truyền dịch hoặc truyền máu
|
Excessive amount of blood or other fluid given during transfusion or infusion
|
|
Y63.1
|
Pha loãng dịch truyền không chính xác sử dụng trong quá trình truyền dịch
|
Incorrect dilution of fluid used during infusion
|
|
Y63.2
|
Sử dụng quá liều lượng bức xạ trong quá trình điều trị
|
Overdose of radiation given during therapy
|
|
Y63.3
|
Người bệnh vô tình phơi nhiễm với nguồn phóng xạ [bức xạ] trong quá trình chăm sóc y tế
|
Inadvertent exposure of patient to radiation during medical care
|
|
Y63.4
|
Sai sót về liều lượng trong điều trị sốc điện hoặc sốc insulin
|
Failure in dosage in electroshock or insulin-shock therapy
|
|
Y63.5
|
Nhiệt độ không phù hợp trong điều trị áp tại chỗ hoặc đắp quanh người
|
Inappropriate temperature in local application and packing
|
|
Y63.6
|
Không sử dụng dược chất, thuốc điều trị và/hoặc sinh phẩm cần thiết
|
Nonadministration of necessary drug, medicament or biological substance
|
|
Y63.8
|
Sai sót về liều lượng thuốc trong chăm sóc ngoại khoa và/hoặc nội khoa khác
|
Failure in dosage during other surgical and medical care
|