|
Z27.4
|
Nhu cầu tiêm chủng phòng bệnh sởi - quai bị - rubella [MMR]
|
Need for immunization against measles-mumps-rubella [MMR]
|
|
Z27.8
|
Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp khác
|
Need for immunization against other combinations of infectious diseases
|
|
Z27.9
|
Nhu cầu tiêm chủng phòng các bệnh nhiễm trùng kết hợp không xác định
|
Need for immunization against unspecified combinations of infectious diseases
|
|
Z28
|
Không thực hiện được tiêm chủng
|
Immunization not carried out
|
|
Z28.0
|
Không thực hiện được tiêm chủng do chống chỉ định
|
Immunization not carried out because of contraindication
|
|
Z28.1
|
Không thực hiện được tiêm chủng vì người bệnh chưa quyết định do tín ngưỡng hay áp lực của nhóm
|
Immunization not carried out because of patients decision for reasons of belief or group pressure
|
|
Z28.2
|
Không thực hiện được tiêm chủng vì quyết định của người bệnh do lý do khác và/hoặc không xác định
|
Immunization not carried out because of patients decision for other and unspecified reasons
|
|
Z28.8
|
Không thực hiện được tiêm chủng vì lý do khác
|
Immunization not carried out for other reasons
|
|
Z28.9
|
Không thực hiện được tiêm chủng vì lý do không xác định
|
Immunization not carried out for unspecified reason
|
|
Z29
|
Nhu cầu thực hiện biện pháp dự phòng khác
|
Need for other prophylactic measures
|