|
Z31.5
|
Tư vấn di truyền học
|
Genetic counselling
|
|
Z31.6
|
Tư vấn và khuyến bảo liên quan hỗ trợ sinh sản
|
General counselling and advice on procreation
|
|
Z31.8
|
Quản lý hỗ trợ sinh sản khác
|
Other procreative management
|
|
Z31.9
|
Quản lý hỗ trợ sinh sản, không xác định
|
Procreative management, unspecified
|
|
Z32
|
Thăm khám và/hoặc xét nghiệm xác định có thai
|
Pregnancy examination and test
|
|
Z32.0
|
Có thai, chưa được khẳng định
|
Pregnancy, not (yet) confirmed
|
|
Z32.1
|
Có thai đã được khẳng định
|
Pregnancy confirmed
|
|
Z33
|
Trạng thái mang thai, mã phụ trợ
|
Pregnant state, incidental
|
|
Z34
|
Theo dõi thai kỳ bình thường
|
Supervision of normal pregnancy
|
|
Z34.0
|
Theo dõi thai kỳ bình thường con đầu lòng
|
Supervision of normal first pregnancy
|