|
H93.0
|
Bệnh do thoái hóa và do mạch máu của tai
|
Degenerative and vascular disorders of ear
|
|
H93.1
|
ù tai
|
Tinnitus
|
|
H93.2
|
Nhận thức thính giác bất thường khác. Tiếp nhận thính giác bất thường khác
|
Other abnormal auditory perceptions
|
|
H93.3
|
Rối loạn của thần kinh thính giác
|
Disorders of acoustic nerve
|
|
H93.8
|
Bệnh tai đặc hiệu khác
|
Other specified disorders of ear
|
|
H93.9
|
Bệnh tai, không đặc hiệu
|
Disorder of ear, unspecified
|
|
H94*
|
Bệnh khác của tai trong bệnh phân loại nơi khác
|
Other disorders of ear in diseases classified elsewhere
|
|
H94.0*
|
Viêm dây thần kinh thính giác trong bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng phân loại nơi khác
|
Acoustic neuritis in infectious and parasitic diseases classified elsewhere
|
|
H94.8*
|
Những rối loạn đặc hiệu khác của tai trong những bệnh đã phân loại khác
|
Other specified disorders of ear in diseases classified elsewhere
|
|
H95
|
Bệnh tai và xương chũm sau phẫu thuật, không phân loại nơi khác
|
Postprocedural disorders of ear and mastoid process, not elsewhere classified
|