|
L85.1
|
Bệnh dày sừng mắc phải [da dày] ở lòng bàn tay và bàn chân
|
Acquired keratosis [keratoderma] palmaris et plantaris
|
|
L85.2
|
Dày sừng chấm (lòng bàn tay - bàn chân)
|
Keratosis punctata (palmaris et plantaris)
|
|
L85.3
|
Khô da
|
Xerosis cutis
|
|
L85.8
|
Dày thượng bì đặc hiệu khác
|
Other specified epidermal thickening
|
|
L85.9
|
Dày thượng bì, không điển hình
|
Epidermal thickening, unspecified
|
|
L86*
|
Dày sừng trong các bệnh đã được phân loại ở phần khác
|
Keratoderma in diseases classified elsewhere
|
|
L87
|
Các bệnh loại bỏ dị vật qua thượng bì
|
Transepidermal elimination disorders
|
|
L87.0
|
Dày sừng nang lông và quanh nang lông [Bệnh Kyrle]
|
Keratosis follicularis et parafollicularis in cutem penetrans [Kyrle]
|
|
L87.1
|
Bệnh tạo keo đục lỗ phản ứng
|
Reactive perforating collagenosis
|
|
L87.2
|
Bệnh sợi chun đục lỗ ngoằn ngoèo
|
Elastosis perforans serpiginosa
|