|
L94.0
|
Xơ cứng bì khu trú [dạng mảng]
|
Localized scleroderma [morphea]
|
|
L94.1
|
Xơ cứng bì dạng dải
|
Linear scleroderma
|
|
L94.2
|
Lắng đọng Calci ở da
|
Calcinosis cutis
|
|
L94.3
|
Xơ cứng ngón
|
Sclerodactyly
|
|
L94.4
|
Sẩn Gottron
|
Gottron's papules
|
|
L94.5
|
Bệnh teo da dạng mạng lưới giãn mạch
|
Poilkiloderma vasculare atrophicans
|
|
L94.6
|
Bệnh Ainhum
|
Ainhum
|
|
L94.8
|
Các bệnh tổ chức liên kết khu trú đặc hiệu khác
|
Other specified localized connective tissue disorders
|
|
L94.9
|
Các bệnh tổ chức liên kết khu trú, không điển hình
|
Localized connective tissue disorder, unspecified
|
|
L95
|
Viêm mao mạch ở da, chưa phân loại ở phần khác
|
Vasculitis limited to skin, not elsewhere classified
|