|
M81.0
|
Loãng xương sau mãn kinh
|
Postmenopausal osteoporosis
|
|
M81.1
|
Loãng xương sau cắt buồng trứng
|
Postoophorectomy osteoporosis
|
|
M81.2
|
Loãng xương do không vận động
|
Osteoporosis of disuse
|
|
M81.3
|
Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật
|
Postsurgical malabsorption osteoporosis
|
|
M81.4
|
Loãng xương do dùng thuốc
|
Drug-induced osteoporosis
|
|
M81.5
|
Loãng xương tự phát
|
ldiopathic osteoporosis
|
|
M81.6
|
Loãng xương khu trú
|
Localized osteoporosis [Lequesne]
|
|
M81.8
|
Các bệnh loãng xương khác
|
Other osteoporosis
|
|
M81.9
|
Loãng xương không đặc hiệu
|
Osteoporosis, unspecified
|
|
M82*
|
Loãng xương trong các bệnh đã xếp loại ở mục khác
|
Osteoporosis indiseases classified elsewhere
|