|
M80
|
Loãng xương có kèm gãy xương bệnh lý
|
Osteoporosis with pathological fracture
|
|
M80.0
|
Loãng xương sau mãn kinh có kèm gãy xương bệnh lý
|
Postmenopausal osteoporosis with pathological fracture
|
|
M80.1
|
Loãng xương sau cắt buồng trứng có kèm gãy xương bệnh lý
|
Postoophorectomy osteoporosis with pathological fracture
|
|
M80.2
|
Loãng xương do bất động có kèm gãy xương bệnh lý
|
Osteoporosis of disuse with pathological fracture
|
|
M80.3
|
Loãng xương do kém hấp thu sau phẫu thuật có kèm gãy xương bệnh lý
|
Postsurgical malabsorption osteoporosis with pathological fracture
|
|
M80.4
|
Loãng xương do dùng thuốc có kèm gãy xương bệnh lý
|
Drug-induced osteoporosis with pathological fracture
|
|
M80.5
|
Loãng xương tự phát có kèm gãy xương bệnh lý
|
ldiopathic osteoporosis with pathological fracture
|
|
M80.8
|
Các loãng xương khác có kèm gãy xương bệnh lý
|
Other osteoporosis with pathological fracture
|
|
M80.9
|
Loãng xương không đặc hiệu có kèm gãy xương bệnh lý
|
Unspecified osteoporosis with pathological fracture
|
|
M81
|
Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý
|
Osteoporosis without pathological fracture
|