|
M90.8*
|
Bệnh lý xương trong các bệnh khác đã xếp loại ở mục khác
|
Osteopathy in other diseases classified elsewhere
|
|
M91
|
Hư điểm cốt hóa tại khớp háng và khung chậu ở trẻ em
|
Juvenile osteochondrosis of hip and pelvis
|
|
M91.0
|
Hư điểm cốt hóa tại khung chậu ở trẻ em
|
Juvenile osteochondrosis of pelvis
|
|
M91.1
|
Hư điểm cốt hóa chỏm xương đùi ở trẻ em[Legg-Calvé-Pethès]
|
Juvenile osteochondrosis of head of femur [Legg-CalvÐ-Perthes]
|
|
M91.2
|
Khớp háng dẹt
|
Coxa plana
|
|
M91.3
|
Giả lao khớp háng
|
Pseudocoxalgia
|
|
M91.8
|
Hư điểm cốt hóa tại khớp háng và khung chậu khác ở trẻ em
|
Other juvenile osteochondrosis of hip and pelvis
|
|
M91.9
|
Hư điểm cốt hóa tại khớp háng và khung chậu ở trẻ em không đặc hiệu
|
Juvenile osteochondrosis of hip and pelvis, unspecified
|
|
M92
|
Hư điểm cốt hóa khác ở trẻ em
|
Other juvenile osteochondrosis
|
|
M92.0
|
Hư điểm cốt hóa ở trẻ em ở xương cánh tay
|
Juvenile osteochondrosis of humerus
|