|
P04.2
|
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ hút thuốc lá
|
Fetus and newborn affected by maternal use of tobacco
|
|
P04.3
|
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ dùng rượu
|
Fetus and newborn affected by maternal use of alcohol
|
|
P04.4
|
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ nghiện thuốc
|
Fetus and newborn affected by maternal use of drugs of addiction
|
|
P04.5
|
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ sử dụng các hóa chất trong thực phẩm
|
Fetus and newborn affected by maternal use of nutritional chemical substances
|
|
P04.6
|
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do người mẹ có tiếp xúc với các hóa chất trong môi trường
|
Fetus and newborn affected by maternal exposure to environmental chemical substances
|
|
P04.8
|
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các độc tố khác từ mẹ
|
Fetus and newborn affected by other maternal noxious influences
|
|
P04.9
|
Thai nhi và trẻ sơ sinh bị ảnh hưởng do các độc tố khác từ mẹ, chưa xác định
|
Fetus and newborn affected by maternal noxious influence, unspecified
|
|
P05
|
Thai nhi chậm phát triển và thai suy dinh dưỡng
|
Slow fetal growth and fetal malnutrition
|
|
P05.0
|
Nhẹ cân so với tuổi thai
|
Light for gestational age
|
|
P05.1
|
Nhỏ so với tuổi thai
|
Small for gestational age
|