|
P08.2
|
Trẻ già tháng nhưng không nặng so với tuổi thai
|
Post-term infant, not heavy for gestational age
|
|
P10
|
Rách, vỡ và chảy máu nội sọ do chấn thương khi sinh
|
Intracranial laceration and haemorrhage due to birth injury
|
|
P10.0
|
Chảy máu dưới màng cứng do chấn thương khi sinh
|
Subdural haemorrhage due to birth injury
|
|
P10.1
|
Chảy máu não do chấn thương khi sinh
|
Cerebral haemorrhage due to birth injury
|
|
P10.2
|
Chảy máu trong não thất do chấn thương khi sinh
|
lntraventricular haemorrhage due to birth injury
|
|
P10.3
|
Chảy máu dưới màng nhện do chấn thương khi sinh
|
Subarachnoid haemorrhage due to birth injury
|
|
P10.4
|
Rách lều não do chấn thương khi sinh
|
Tentorial tear due to birth injury
|
|
P10.8
|
Rách, vỡ và chảy máu nội sọ khác do chấn thương trong khi sinh
|
Other intracranial lacerations and haemorrhages due to birth injury
|
|
P10.9
|
Rách, vỡ và chảy máu nội sọ do chấn thương khi sinh chưa xác định
|
Unspecified intracranial laceration and haemorrhage due to birth injury
|
|
P11
|
Các chấn thương hệ thần kinh trung ương khi sinh
|
Other birth injuries to central nervous system
|