|
P15
|
Chấn thương khác khi sinh
|
Other birth injuries
|
|
P15.0
|
Chấn thương gan khi sinh
|
Birth injury to liver
|
|
P15.1
|
Chấn thương lách khi sinh
|
Birth injury to spleen
|
|
P15.2
|
Chấn thương ức chũm khi sinh
|
Sternomastoid injury due to birth injury
|
|
P15.3
|
Chấn thương mắt khi sinh
|
Birth injury to eye
|
|
P15.4
|
Chấn thương mặt khi sinh
|
Birth injury to face
|
|
P15.5
|
Chấn thương bộ phận sinh dục ngoài khi sinh
|
Birth injury to external genitalia
|
|
P15.6
|
Hoại tử tổ chức mỡ dưới da do chấn thương khi sinh
|
Subcutaneous fat necrosis due to birth injury
|
|
P15.8
|
Chấn thương khi sinh được xác định rõ khác
|
Other specified birth injuries
|
|
P15.9
|
Chấn thương khi sinh không được định rõ
|
Birth injury, unspecified
|