|
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận
|
Lần
|
3720600.00
|
3720600.00
|
|
|
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi
|
Lần
|
2396200.00
|
2396200.00
|
|
|
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân (Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.)
|
Lần
|
5074300.00
|
5074300.00
|
|
|
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại (Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.)
|
Lần
|
5074300.00
|
5074300.00
|
|
|
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
|
Lần
|
4630500.00
|
4630500.00
|
|
|
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt
|
Lần
|
2396200.00
|
2396200.00
|
|
|
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt
|
Lần
|
2396200.00
|
2396200.00
|
|
|
Nâng sàn hốc mắt (Chưa bao gồm tấm lót sàn)
|
Lần
|
2925900.00
|
2925900.00
|
|
|
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả (Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa))
|
Lần
|
3433300.00
|
3433300.00
|
|
|
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch
|
Lần
|
2572800.00
|
2572800.00
|
|