|
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da (Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.)
|
Lần
|
3918100.00
|
3918100.00
|
|
|
Nong động mạch thận (Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).)
|
Lần
|
7118100.00
|
7118100.00
|
|
|
Phản ứng phân hủy Mastocyte
|
Lần
|
307800.00
|
307800.00
|
|
|
Cắt u da vùng mặt, tạo hình.
|
Lần
|
1322100.00
|
1322100.00
|
|
|
Cắt u vùng tuyến mang tai (Chưa bao gồm dao siêu âm.)
|
Lần
|
4944000.00
|
4944000.00
|
|
|
Cắt u não có sử dụng vi phẫu (Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.)
|
Lần
|
8270700.00
|
8270700.00
|
|
|
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính (Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường)
|
Lần
|
7047200.00
|
7047200.00
|
|
|
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên (Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt)
|
Lần
|
3331900.00
|
3331900.00
|
|
|
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ
|
Lần
|
3331900.00
|
3331900.00
|
|
|
Cắt u dây thần kinh số VIII
|
Lần
|
6572800.00
|
6572800.00
|
|