|
Cắt u cuộn cảnh
|
Lần
|
8131800.00
|
8131800.00
|
|
|
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm (Chưa bao gồm thuốc khí dung.)
|
Lần
|
27500.00
|
27500.00
|
|
|
Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler)
|
Lần
|
9583300.00
|
9583300.00
|
|
|
Cắt u xương sườn nhiều xương (Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.)
|
Lần
|
4085900.00
|
4085900.00
|
|
|
Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) (Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.)
|
Lần
|
8490300.00
|
8490300.00
|
|
|
Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.)
|
Lần
|
5495300.00
|
5495300.00
|
|
|
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất
|
Lần
|
4703100.00
|
4703100.00
|
|
|
Cắt ung thư thận
|
Lần
|
4703100.00
|
4703100.00
|
|
|
Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới
|
Lần
|
4703100.00
|
4703100.00
|
|
|
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
|
Lần
|
4703100.00
|
4703100.00
|
|