|
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu
|
Lần
|
58600.00
|
58600.00
|
|
|
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu (Thủ thuật loại II (HSCC - CĐ))
|
Lần
|
532400.00
|
532400.00
|
|
|
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện
|
Lần
|
532400.00
|
532400.00
|
|
|
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực
|
Lần
|
1042500.00
|
1042500.00
|
|
|
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
|
Lần
|
280500.00
|
280500.00
|
|
|
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
|
Lần
|
280500.00
|
280500.00
|
|
|
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da
|
Lần
|
685500.00
|
685500.00
|
|
|
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu (Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.)
|
Lần
|
40300.00
|
40300.00
|
|
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
|
Lần
|
14100.00
|
14100.00
|
99000.00
|
|
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)
|
Lần
|
14100.00
|
14100.00
|
|