|
T38.5
|
Ngộ độc estrogen và/hoặc progestogen khác
|
Other estrogens and progestogens
|
|
T38.6
|
Ngộ độc thuốc kháng gonadotropin, kháng estrogen, kháng androgen, không phân loại mục khác
|
Antigonadotrophins, antiestrogens, antiandrogens, not elsewhere classified
|
|
T38.7
|
Ngộ độc androgen và/hoặc sản phẩm đồng hóa tương tự
|
Androgens and anabolic congeners
|
|
T38.8
|
Ngộ độc nội tiết tố [hormon] khác và/hoặc không xác định và/hoặc chất tổng hợp thay thế của chúng
|
Other and unspecified hormones and their synthetic substitutes
|
|
T38.9
|
Ngộ độc kháng nội tiết tố [hormon] khác và/hoặc không xác định
|
Other and unspecified hormone antagonists
|
|
T39
|
Ngộ độc do thuốc giảm đau, hạ nhiệt và/hoặc chống viêm khớp dạng thấp không có chất dạng thuốc phiện
|
Poisoning by nonopioid analgesics, antipyretics and antirheumatics
|
|
T39.0
|
Ngộ độc salicylat
|
Salicylates
|
|
T39.1
|
Ngộ độc chất dẫn xuất 4-aminophenol
|
4-Aminophenol derivatives
|
|
T39.2
|
Ngộ độc chất dẫn xuất pyrazolone
|
Pyrazolone derivatives
|
|
T39.3
|
Ngộ độc thuốc chống viêm không steroid [NSAID] khác
|
Other nonsteroidal anti-inflammatory drugs [NSAID]
|