|
T41.5
|
Ngộ độc khí trị liệu
|
Therapeutic gases
|
|
T42
|
Ngộ độc thuốc chống động kinh, thuốc an thần - gây ngủ và/hoặc thuốc chống hội chứng parkison
|
Poisoning by antiepileptic, sedative-hypnotic and antiparkinsonism drugs
|
|
T42.0
|
Ngộ độc dẫn xuất của hydantoin
|
Hydantoin derivatives
|
|
T42.1
|
Ngộ độc iminostiben
|
Iminostilbenes
|
|
T42.2
|
Ngộ độc succinimid và/hoặc oxazoildinedion
|
Succinimides and oxazolidinediones
|
|
T42.3
|
Ngộ độc barbiturat
|
Barbiturates
|
|
T42.4
|
Ngộ độc benzodiazepin
|
Benzodiazepines
|
|
T42.5
|
Ngộ độc hỗn hợp thuốc chống động kinh, không phân loại mục khác
|
Mixed antiepileptics, not elsewhere classified
|
|
T42.6
|
Ngộ độc thuốc chống động kinh và/hoặc thuốc an thần - gây ngủ khác
|
Other antiepileptic and sedative-hypnotic drugs
|
|
T42.7
|
Ngộ độc thuốc chống động kinh, an thần gây ngủ, không xác định
|
Antiepileptic and sedative-hypnotic drugs, unspecified
|