|
T45.7
|
Ngộ độc thuốc đối kháng chống đông máu, vitamin K, và/hoặc chất làm đông máu [cầm máu] khác
|
Anticoagulant antagonists, vitamin K and other coagulants
|
|
T45.8
|
Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/hoặc huyết học khác
|
Other primarily systemic and haematological agents
|
|
T45.9
|
Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/hoặc huyết học, không xác định
|
Primarily systemic and haematological agent, unspecified
|
|
T46
|
Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động đến hệ tim mạch
|
Poisoning by agents primarily affecting the cardiovascular system
|
|
T46.0
|
Ngộ độc glycoside kích thích tim và/hoặc thuốc có tác dụng tương tự
|
Cardiac-stimulant glycosides and drugs of similar action
|
|
T46.1
|
Ngộ độc thuốc chẹn kênh canxi
|
Calcium-channel blockers
|
|
T46.2
|
Ngộ độc thuốc chống loạn nhịp khác, không phân loại mục khác
|
Other antidysrhythmic drugs, not elsewhere classified
|
|
T46.3
|
Ngộ độc thuốc giãn động mạch vành, không phân loại mục khác
|
Coronary vasodilators, not elsewhere classified
|
|
T46.4
|
Ngộ độc thuốc ức chế men chuyển angiotensin
|
Angiotensin-converting-enzyme inhibitors
|
|
T46.5
|
Ngộ độc thuốc hạ huyết áp khác, không phân loại mục khác
|
Other antihypertensive drugs, not elsewhere classified
|