|
T44.8
|
Ngộ độc tác nhân tác động trung tâm và/hoặc tác nhân đối kháng thụ thể tuyến thượng thận, không phân loại mục khác
|
Centrally acting and adrenergic-neuron-blocking agents, not elsewhere classified
|
|
T44.9
|
Ngộ độc thuốc tác động chủ yếu đến hệ thần kinh tự động [hệ thần kinh thực vật] khác và/hoặc không xác định
|
Other and unspecified drugs primarily affecting the autonomic nervous system
|
|
T45
|
Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động toàn thân và/hoặc huyết học, không phân loại mục khác
|
Poisoning by primarily systemic and haematological agents, not elsewhere classified
|
|
T45.0
|
Ngộ độc thuốc chống nôn và/hoặc thuốc chống dị ứng
|
Antiallergic and antiemetic drugs
|
|
T45.1
|
Ngộ độc thuốc điều trị ung thư và/hoặc thuốc ức chế miễn dịch
|
Antineoplastic and immunosuppressive drugs
|
|
T45.2
|
Ngộ độc vitamin, không phân loại mục khác
|
Vitamins, not elsewhere classified
|
|
T45.3
|
Ngộ độc enzym, không phân loại mục khác
|
Enzymes, not elsewhere classified
|
|
T45.4
|
Ngộ độc sắt và/hoặc hợp chất của sắt
|
Iron and its compounds
|
|
T45.5
|
Ngộ độc thuốc chống đông máu
|
Anticoagulants
|
|
T45.6
|
Ngộ độc thuốc tác động phân hủy fibrin
|
Fibrinolysis-affecting drugs
|