|
T47.5
|
Ngộ độc chất lợi tiêu hóa
|
Digestants
|
|
T47.6
|
Ngộ độc thuốc chống tiêu chảy
|
Antidiarrhoeal drugs
|
|
T47.7
|
Ngộ độc chất gây nôn
|
Emetics
|
|
T47.8
|
Ngộ độc tác nhân khác tác động chủ yếu trên hệ thống tiêu hóa
|
Other agents primarily affecting the gastrointestinal system
|
|
T47.9
|
Ngộ độc tác nhân tác động chủ yếu trên hệ tiêu hóa, không xác định
|
Agent primarily affecting the gastrointestinal system, unspecified
|
|
T48
|
Ngộ độc do tác nhân tác động chủ yếu trên cơ trơn và/hoặc cơ xương và/hoặc hệ hô hấp
|
Poisoning by agents primarily acting on smooth and skeletal muscles and the respiratory system
|
|
T48.0
|
Ngộ độc thuốc trợ đẻ [tác động gây hoặc tăng cường co thắt tử cung]
|
Oxytocic drugs
|
|
T48.1
|
Ngộ độc tác nhân giãn cơ xương (thuốc ức chế thần kinh - cơ)
|
Skeletal muscle relaxants [neuromuscular blocking agents]
|
|
T48.2
|
Ngộ độc tác nhân chủ yếu tác động trên cơ khác và/hoặc không xác định
|
Other and unspecified agents primarily acting on muscles
|
|
T48.3
|
Ngộ độc chất chống ho
|
Antitussives
|