|
Y52.1
|
Tác động bất lợi của thuốc chẹn kênh calci
|
Calcium-channel blockers
|
|
Y52.2
|
Tác động bất lợi của thuốc chống loạn nhịp khác, không phân loại mục khác
|
Other antidysrhythmic drugs, not elsewhere classified
|
|
Y52.3
|
Tác động bất lợi của thuốc giãn mạch vành, không phân loại mục khác
|
Coronary vasodilators, not elsewhere classified
|
|
Y52.4
|
Tác động bất lợi của thuốc ức chế men chuyển angiotensin
|
Angiotensin-converting-enzyme inhibitors
|
|
Y52.5
|
Tác động bất lợi của thuốc hạ huyết áp khác, không phân loại mục khác
|
Other antihypertensive drugs, not elsewhere classified
|
|
Y52.6
|
Tác động bất lợi của thuốc chống tăng mỡ máu và/hoặc thuốc chống xơ cứng động mạch
|
Antihyperlipidaemic and antiarteriosclerotic drugs
|
|
Y52.7
|
Tác động bất lợi của thuốc giãn mạch ngoại vi
|
Peripheral vasodilators
|
|
Y52.8
|
Tác động bất lợi của thuốc chống giãn tĩnh mạch, bao gồm chất gây xơ
|
Antivaricose drugs, including sclerosing agents
|
|
Y52.9
|
Tác động bất lợi của thuốc khác và/hoặc không xác định chủ yếu gây ảnh hưởng đến hệ tim mạch
|
Other and unspecified agents primarily affecting the cardiovascular system
|
|
Y53
|
Tác động bất lợi của thuốc tác dụng chủ yếu đến hệ tiêu hóa
|
Agents primarily affecting the gastrointestinal system
|