|
Y56
|
Tác động bất lợi của tác nhân dùng tại chỗ chủ yếu ảnh hưởng đến da, màng nhầy và/hoặc các loại thuốc nhãn khoa, tai mũi họng và/hoặc nha khoa
|
Topical agents primarily affecting skin and mucous membrane and ophthalmological, otorhinolaryngological and dental drugs
|
|
Y56.0
|
Tác động bất lợi của thuốc chống nấm, chống nhiễm trùng và/hoặc chống viêm tại chỗ, không phân loại mục khác
|
Local antifungal, anti-infective and anti-inflammatory drugs, not elsewhere classified
|
|
Y56.1
|
Tác động bất lợi của thuốc trị ngứa
|
Antipruritics
|
|
Y56.2
|
Tác động bất lợi của chất làm se tại chỗ và/hoặc chất tẩy tại chỗ
|
Local astringents and local detergents
|
|
Y56.3
|
Tác động bất lợi của chất làm mềm, chất khử mùi và/hoặc chất bảo vệ
|
Emollients, demulcents and protectants
|
|
Y56.4
|
Tác động bất lợi của thuốc và/hoặc chế phẩm phân giải keratin, tạo keratin và chữa tóc khác
|
Keratolytics, keratoplastics and other hair treatment drugs and preparations
|
|
Y56.5
|
Tác động bất lợi của thuốc và/hoặc chế phẩm nhãn khoa
|
Ophthalmological drugs and preparations
|
|
Y56.6
|
Tác động bất lợi của thuốc và/hoặc chế phẩm tai mũi họng
|
Otorhinolaryngological drugs and preparations
|
|
Y56.7
|
Tác động bất lợi của thuốc răng, dùng tại chỗ
|
Dental drugs, topically applied
|
|
Y56.8
|
Tác động bất lợi của tác nhân dùng tại chỗ khác
|
Other topical agents
|