|
H57.1
|
Nhức mắt
|
Ocular pain
|
|
H57.8
|
Các bệnh xác định khác của mắt và phần phụ
|
Other specified disorders of eye and adnexa
|
|
H57.9
|
Các bệnh của mắt và phần phụ, không đặc hiệu
|
Disorder of eye and adnexa, unspecified
|
|
H58*
|
Bệnh khác của mắt và phần phụ trong các bệnh phân loại nơi khác
|
Other disorders of eye and adnexa in diseases classified elsewhere
|
|
H58.0*
|
Bất thường chức năng đồng tử trong các bệnh phân loại nơi khác
|
Anomalies of pupillary function in diseases classified elsewhere
|
|
H58.1*
|
Rối loạn thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác
|
Visual disturbances in diseases classified elsewhere
|
|
H58.8*
|
Bệnh của mắt và phần phụ xác định khác trong các bệnh phân loại nơi khác
|
Other specified disorders of eye and adnexa in diseases classified elsewhere
|
|
H59
|
Bệnh mắt và phần phụ sau phẫu thuật không phân loại nơi khác
|
Postprocedural disorders of eye and adnexa, not elsewhere classified
|
|
H59.0
|
Bệnh lý giác mạc (không có thể thủy tinh)
|
Vitreous syndrome following cataract surgery
|
|
H59.8
|
Bệnh khác của mắt và phần phụ sau phẫu thuật
|
Other postprocedural disorders of eye and adnexa
|