|
Q20.1
|
Thất phải hai đường ra
|
Double outlet right ventricle
|
|
Q20.2
|
Thất trái hai đường ra
|
Double outlet left ventricle
|
|
Q20.3
|
Phần nối thất - động mạch không phù hợp
|
Discordant ventriculoarterial connection
|
|
Q20.4
|
Thất hai đường vào
|
Double inlet ventricle
|
|
Q20.5
|
Phần nối nhĩ - thất không phù hợp
|
Discordant atrioventricular connection
|
|
Q20.6
|
Đồng phân của tiểu nhĩ
|
Isomerism of atrial appendages
|
|
Q20.8
|
Các dị tật bẩm sinh khác của các buồng tim và phần nối
|
Other congenital malformations of cardiac chambers and connections
|
|
Q20.9
|
Dị tật bẩm sinh của các buồng tim và các phần nối, không đặc hiệu
|
Congenital malformation of cardiac chambers and connections, unspecified
|
|
Q21
|
Các dị tật bẩm sinh của vách tim
|
Congenital malformations of cardiac septa
|
|
Q21.0
|
Thông liên thất
|
Ventricular septal defect
|