|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
|
Lần
|
550100.00
|
550100.00
|
|
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)
|
Lần
|
1486800.00
|
1486800.00
|
1759000.00
|
|
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.)
|
Lần
|
1732400.00
|
1732400.00
|
2030000.00
|
|
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64- 128 dãy)
|
Lần
|
1486800.00
|
1486800.00
|
|
|
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64- 128 dãy)
|
Lần
|
1486800.00
|
1486800.00
|
|
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.)
|
Lần
|
1732400.00
|
1732400.00
|
2030000.00
|
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.)
|
Lần
|
1732400.00
|
1732400.00
|
2030000.00
|
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64- 128 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.)
|
Lần
|
1732400.00
|
1732400.00
|
|
|
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64- 128 dãy)
|
Lần
|
1486800.00
|
1486800.00
|
|
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.)
|
Lần
|
663400.00
|
663400.00
|
|