|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.)
|
Lần
|
663400.00
|
663400.00
|
|
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.)
|
Lần
|
663400.00
|
663400.00
|
|
|
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.)
|
Lần
|
1732400.00
|
1732400.00
|
2030000.00
|
|
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.)
|
Lần
|
1732400.00
|
1732400.00
|
2030000.00
|
|
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.)
|
Lần
|
1732400.00
|
1732400.00
|
|
|
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.)
|
Lần
|
1732400.00
|
1732400.00
|
|
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)
|
Lần
|
1486800.00
|
1486800.00
|
|
|
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.)
|
Lần
|
1732400.00
|
1732400.00
|
|
|
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.)
|
Lần
|
1732400.00
|
1732400.00
|
|
|
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy) (Chưa bao gồm thuốc cản quang.)
|
Lần
|
1732400.00
|
1732400.00
|
2030000.00
|